100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

电器 (diàn qì): Thiết bị (điện)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Thiết bị (điện)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Thiết bị (điện)
  • thiết bị

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 使用电力工作的各种器具,如电视、冰箱、洗衣机等。
  • 泛指家庭或工作中用电的设备。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

tia chớp; điện; điện (dạng ghép); bị (hoặc gây) điện giật; cuộc gọi điện thoại hoặc điện tín v.v.; gửi qua điện thoại hoặc điện tín v.v.; điện; gây/bị điện giật; cuộc gọi điện thoại hoặc điện tín (trong từ ghép)

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,、。

This store specializes in selling all kinds of household appliances, such as refrigerators, washing machines, and air conditioners.

,、。

Mom said there are too many electrical appliances in my room; having the computer, TV, and game console on at the same time wastes a lot of electricity.

,,。

When moving, our heaviest luggage was those kitchen appliances, like the microwave and rice cooker.

,,。

For safety, be sure to check whether all electrical appliances are turned off before leaving the house, especially the iron and the electric heater.

,。

Nowadays many electrical appliances can be controlled with a mobile phone, such as robot vacuum cleaners and smart light bulbs.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập