100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

画面 (huà miàn): cảnh

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
cảnh
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • cảnh
  • bức tranh
  • hình ảnh
  • hình
  • màn hình
  • khung hình
  • trường nhìn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 在屏幕、照片、电视或电影上显示出来的图像或影像
  • 也指某个场景或场面的整体样子,常用来描述电影、电视、照片或电脑屏幕上的视觉效果。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

vẽ; vẽ tranh; tranh; bức tranh; vẽ (một đường) (biến thể của 劃|划[hua4]); nét của chữ Hán (biến thể của 劃|划[hua4]); (thư pháp) nét ngang (biến thể của 劃|划[hua4]); vẽ; vẽ tranh; tranh; bức tranh; vẽ (một đường); nét của chữ Hán (biến thể của 劃|划); (thư pháp) nét ngang (biến thể của 劃|划)

HSK 2

hậu tố chỉ một người có đặc điểm nhất định; (đối mặt; phía, khía cạnh; lượng từ cho vật phẳng); mặt (bộ phận cơ thể); bề mặt; phía; khía cạnh; đối mặt; đương đầu; lượng từ cho vật phẳng (gương, cờ, v.v.)

Câu ví dụ

。

The scenes of this movie are very beautiful.

。

I will never forget that touching scene.

。

The TV picture suddenly disappeared.

。

The composition of this painting's scene is very unique.

。

Scenes of his childhood emerged in his mind.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập