100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

疏远 (shū yuǎn): để trôi xa nhau

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective, verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để trôi xa nhau
Số chữ
2
Từ loại
adjective, verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để trôi xa nhau
  • để trở nên xa lạ
  • để alienate
  • sự xa lạ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指人与人之间的关系变得冷淡、不亲密,彼此渐渐远离
  • 也指有意保持距离,不主动接近。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 2

xa; xa xôi; xa xăm; (từ nhấn mạnh trong so sánh) hơn hẳn; hơn nhiều (thấp hơn v.v.); xa; xa xôi; xa xăm; hơn hẳn; hơn nhiều (thấp hơn v.v.)

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

Due to a job transfer, Li Ming moved to another city, and he gradually drifted apart from his best friend from university.

,,。

Since that argument, the two sisters have drifted apart and no longer talk about everything like they used to.

,,。

After moving to a new city, I was busy adapting to the new environment and unknowingly drifted apart from my former neighbors.

,,。

He became addicted to online games and grew increasingly distant from his family, even unwilling to say a word to his parents during meals.

,,。

As time passed, they drifted apart due to their busy lives, and when they occasionally met on the street, they would just nod.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập