100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

疑点 (yí diǎn): một điểm nghi ngờ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
một điểm nghi ngờ
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • một điểm nghi ngờ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指令人怀疑、不清楚或难以确定的地方
  • 通常指在事件、说法或证据中使人产生疑问的细节或问题。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 2

chạm; gõ; đánh dấu; chọn; đề cập; gợi ý; thắp sáng; điểm; dấu chấm; chấm; dấu thập phân; giờ; một chút; loại từ cho số lượng nhỏ; chạm; gõ; gọi món; chọn; chỉ ra; thắp sáng; dấu chấm; điểm; chấm; dấu thập phân; giờ; một chút; một lượng nhỏ

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

:,。

During the investigation, the police found an important doubtful point: the suspect claimed he was home all night, but a neighbor said they saw him driving out late at night.

,,。

There is an obvious doubtful point in this contract. The lawyer advised me not to sign for now and to wait until the other party explains it clearly.

,。

Historians have always had doubts about the cause of this emperor's death, because there is a great contradiction between official records and folk legends.

,,。

The reporter found quite a few doubtful points during the interview, such as the witness's statements being inconsistent and the key times not matching up.

,,。

Faced with this doubtful point, the scientists decided to redo the experiment to confirm whether the previous results were reliable.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập