100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

登陆 (dēng lù): đến đất đai

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đến đất đai
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đến đất đai
  • để đến bờ
  • để làm đổ bộ (của bão, vv)
  • to log in (thường được sử dụng sai biến thể của đăng nhập| Đăng nhập [neng1 lu4])

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 从水域或空中到达陆地,特指船只靠岸或飞机降落
  • 也比喻进入某个领域或平台,常用于网络或商业语境中表示开始使用某个网站、应用或服务。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

to scale (một chiều cao)

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

A super typhoon will make landfall on the southeastern coast of our country early tomorrow morning; the local government has already organized residents to evacuate in advance.

,,。

After months of sailing, the expedition finally landed on an uninhabited small island and began their scientific survey.

,。

Due to severe weather, the probe originally scheduled to land on Mars at 10 a.m. had to postpone its landing time.

,,。

Since this mobile app landed in the Chinese market, it has quickly won a large number of users thanks to its simple interface and practical features.

,,。

During World War II, the Allied forces chose to land in Normandy; this operation greatly changed the situation on the European battlefield.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập