100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

白天 (bái tiān): ban ngày; trong ngày; ngày

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 1noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
ban ngày; trong ngày; ngày
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 1

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ban ngày
  • trong ngày
  • ngày

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 从天亮到天黑的一段时间
  • 与夜晚相对,指太阳升起后、落山前的时间。常用来表示这段时间里发生的事,或说明某事在白天进行。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

Nhóm dân tộc Bái

HSK 1

ngày; bầu trời; thiên đường; bầu trời; thiên đường; thời tiết; thiên đường; sự quan phòng; chúa; thiên nhiên

Câu ví dụ

。

During the daytime, I study at school.

。

Daytime is warmer than nighttime.

,。

He works during the day and rests at night.

。

The daytime here is very long.

,。

He is very busy during the day; he is only free in the evening.

。

Summer days are long.

,。

We work during the day and rest at night.

,。

It is hot here during the day and cool at night.

。

He attends classes at school during the day.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập