100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

百般 (bǎi bān): Trong một trăm cách

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adverb, number/classifier

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Trong một trăm cách
Số chữ
2
Từ loại
adverb, number/classifier
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Trong một trăm cách
  • bằng mọi cách có thể
  • bằng mọi cách

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用各种各样的方式或方法
  • 表示想尽办法、用尽手段做某事,常带有费尽心思的意味。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

trăm; nhiều; đủ loại; nhiều; đủ loại; họ Bạch

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

She tried every possible way to persuade him to go to the party, but he still refused.

,。

Even though he explained in a hundred different ways, everyone still didn't believe him.

,。

Parents protect their children in every possible way, afraid that they might get hurt even a little.

,。

He obstructed the plan in a hundred and one ways, but in the end he did not succeed.

,。

Even though the teacher encouraged him in every possible way, he still lacked confidence.

,。

She is picky in a hundred and one ways and is dissatisfied with everything.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập