监管 (jiān guǎn): để giám sát
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- để giám sát
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- verb
- Cấp độ HSK
- HSK 7
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- để giám sát
- để chịu trách nhiệm
- để quản lý
- người giám sát
- giám sát
Giải thích bằng tiếng Trung
- 监督并管理,指对人或事物进行看管、检查,使其符合规定或正常运作
- 常用于政府、机构对行业、市场、活动等的监督管理。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
chăm sóc; kiểm soát; quản lý; phụ trách; trông nom; điều hành; quan tâm; ống; ống dẫn; nhạc cụ hơi bằng gỗ; loại từ cho đồ vật hình ống; trợ từ tương tự 把[ba3] trong cấu trúc 管...叫; bút lông; (khẩu ngữ) đối với; về phía; quản lý; kiểm soát; phụ trách; quan tâm; bận tâm; ống; ống dẫn; gọi (ai đó là); gọi là (trong 管...叫...); biến thể của 管[guan3]; họ Guan
Thiếu nghĩa của chữ Hán
Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.
Câu ví dụ
The government strictly oversees food safety, regularly inspecting supermarkets and restaurants to ensure consumers can buy and eat with peace of mind.
Because this bank lacked effective oversight, a case occurred in which an insider misappropriated client funds, and it was ultimately fined and ordered to rectify the situation.
With the rapid development of the internet, how to oversee false information on online platforms has become a major challenge facing governments around the world.
Parents should oversee their children's phone usage time to prevent them from becoming addicted to games and affecting their studies and eyesight.
Financial regulatory agencies have strengthened oversight of cross-border capital flows to prevent money laundering and illegal capital flight.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.