100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

盛会 (shèng huì): cuộc thi đấu

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
cuộc thi đấu
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • cuộc thi đấu
  • Cuộc họp nổi bật

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 规模很大、参加人数很多、内容丰富多彩的隆重集会或活动,通常带有庆祝、纪念或展示的性质
  • 也指盛大而热闹的场面。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

để giữ

HSK 3

có thể; có kỹ năng; biết cách; có khả năng; chắc chắn; gặp; tụ họp; cuộc họp; cuộc tụ họp; (hậu tố) liên hiệp; nhóm; hiệp hội; (dạng ràng buộc) một khoảnh khắc (cách phát âm Đài Loan [hui3]); có thể, biết cách; có khả năng, chắc chắn; gặp, tụ họp; cuộc họp, cuộc tụ họp; (hậu tố) liên hiệp, nhóm, hiệp hội

Câu ví dụ

,。

The Beijing Olympics opening ceremony was a globally watched pageant, with billions of viewers watching the live broadcast on TV.

,,。

Every spring, this city hosts a flower pageant, attracting tens of thousands of tourists to come and admire it.

,,。

At the company annual meeting, employees performed wonderful acts, and the whole evening became a joyful pageant.

,。

At the National Day celebration, colorful fireworks and orderly formations formed a spectacular pageant.

,。

The Shanghai World Expo was a pageant showcasing cultures from various countries; visitors could experience different national flavors in a single day.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập