100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

直径 (zhí jìng): đường kính

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đường kính
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đường kính

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 通过圆心并且两端都在圆上的线段,它的长度是圆上两点之间最长的距离。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

Zhi (c. 2000 TCN)

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

The diameter of this circular flowerbed is five meters, so the workers need to buy a fence long enough to enclose it.

,。

The teacher asked us to measure the diameter of a coin; Xiaoming used a ruler and found it was two centimeters.

,。

The diameter of this old tree is over one meter; it takes three children holding hands to barely wrap their arms around it.

,,,。

The engineer said the diameter of this water pipe is too small, so the water flow is not fast enough; it must be replaced with a thicker one.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập