100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

直至 (zhí zhì): kéo dài cho đến khi

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
kéo dài cho đến khi
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • kéo dài cho đến khi
  • Up To The Present (Tạm dịch: Hiện tại)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一直到某个时间或某个程度为止,强调持续到终点。常用来表示时间、过程或状态的延续,后面接时间、地点或结果。例如:他等到深夜直至天亮
  • 会议从早上八点持续到下午,直至结束。也用于强调某件事发生前的一段时间,含有直到……才的意思。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

Zhi (c. 2000 TCN)

HSK 5

đến

Câu ví dụ

,。

He practiced the piano every day, not stopping until late at night.

,。

The heavy rain lasted for three days, not letting up until the morning of the fourth day.

,,。

She waited at the station until the last train departed, and only then left in disappointment.

,。

The two sides negotiated for hours on end, not reaching an agreement until two in the morning.

,。

He revised his thesis repeatedly until his advisor was satisfied.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập