100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

相反 (xiāng fǎn): đối lập

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4adjective, conjunction

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đối lập
Số chữ
2
Từ loại
adjective, conjunction
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đối lập
  • ngược lại
  • đối lập
  • ngược lại
  • Ngược lại, thay vào đó

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指两个事物互相对立或完全不一样,方向、性质或结果彼此颠倒
  • 也用来表示与前面所说的情况完全不同,常用在“相反”单独成句时,表示转折。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

each other; one another; mutually

HSK 5

ngược lại

Câu ví dụ

。

Their opinions are completely opposite.

,。

You're going the wrong way; you should go in the opposite direction.

,,。

This road doesn't lead to the park; on the contrary, it leads to the market.

,。

Contrary to my expectations, he actually agreed.

,,。

Not only was she not angry; on the contrary, she even laughed.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập