100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

相机 (xiàng jī): máy ảnh (viết tắt của 照相機|照相机[zhao4 xiang4 ji1]); vào thời điểm thích hợp; khi hoàn cảnh cho phép; máy ảnh (dạng rút gọn của 照相机); vào thời điểm thích hợp; khi hoàn cảnh cho phép (văn học, thường trong 相机行事)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
máy ảnh (viết tắt của 照相機|照相机[zhao4 xiang4 ji1]); vào thời điểm thích hợp; khi hoàn cảnh cho phép; máy ảnh (dạng rút gọn của 照相机); vào thời điểm thích hợp; khi hoàn cảnh cho phép (văn học, thường trong 相机行事)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • máy ảnh (viết tắt của 照相機|照相机[zhao4 xiang4 ji1])
  • vào thời điểm thích hợp
  • khi hoàn cảnh cho phép
  • máy ảnh (dạng rút gọn của 照相机)
  • vào thời điểm thích hợp
  • khi hoàn cảnh cho phép (văn học, thường trong 相机行事)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 照相机,一种用来拍照或录像的设备。它能记录画面,把看到的景象保存在照片或视频里。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

each other; one another; mutually

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

I bought a new camera.

。

This camera has a high pixel count.

。

He took many photos with a camera.

。

Don't forget to bring a camera when traveling.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập