100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

看见 (kàn jiàn): xem

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 1verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
xem
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 1

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • xem
  • nhìn thấy
  • bắt gặp

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用眼睛看到人或事物,强调看的结果
  • 也可表示因某种原因而发现或注意到某事物。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để chăm sóc

HSK 1

nhìn thấy; gặp; có vẻ (như là gì đó); phỏng vấn; ý kiến; quan điểm; ý kiến; quan điểm

Câu ví dụ

。

I saw a cat in the tree.

?

Did you see my book?

。

He saw the teacher walk into the classroom.

。

We saw the sun rise in the east.

。

I saw a cat on the roof.

?

Did you see my phone?

。

He ran into his old friend at the supermarket yesterday.

。

I didn't see anyone come in.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập