100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm

瞄准 (miáo zhǔn): để nhắm đến

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để nhắm đến
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để nhắm đến
  • để mục tiêu

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把射击或发射的目标对准
  • 也比喻把注意力或努力的方向集中到某个目标上,比如瞄准市场机会。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 4

để cho phép

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

The hunter raised his gun, took aim at the distant hare, and then held his breath.

,。

The shooter took aim at the bullseye and pulled the trigger without hesitation.

,,。

He carefully aimed at the basket, jumped lightly, and the ball went smoothly into the net.

,。

The photographer aimed at the butterfly resting on the petal and pressed the shutter.

,。

She aimed at this recruitment opportunity and carefully prepared her resume and interview.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập