100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

研制 (yán zhì): để nghiên cứu và sản xuất

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để nghiên cứu và sản xuất
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để nghiên cứu và sản xuất
  • Để nghiên cứu và phát triển

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 研究并制造,通常指经过科学研究和技术开发,制作出新的产品、设备或药物等
  • 强调从研究到制作的过程。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 6

hệ thống

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

This company is researching and manufacturing a new drug.

。

Scientists have developed a more efficient solar cell.

。

They collaborated to research and manufacture a new type of material.

,。

After years of effort, the team finally succeeded in researching and manufacturing it.

,。

This vaccine was recently developed and is very effective.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập