100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

研究生 (yán jiū shēng): sinh viên tốt nghiệp

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
sinh viên tốt nghiệp
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • sinh viên tốt nghiệp
  • sinh viên sau đại học
  • nghiên cứu sinh viên

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

HSK 4

để phát triển

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

My older brother is a graduate student; he studies computer science.

。

She plans to apply for graduate school next year.

。

Graduate students need to do a lot of research.

。

This university has many graduate students.

。

He works while studying as a graduate student.

,。

After graduating as a graduate student, I want to be a teacher.

,。

She is a graduate student, currently pursuing a master's degree.

。

He decided to continue to graduate school after graduation.

。

The graduate school of this university is very famous.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập