100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

硕果 (shuò guǒ): thành tựu quan trọng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thành tựu quan trọng
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thành tựu quan trọng
  • làm việc tuyệt vời
  • thành công thắng lợi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 很大的成果或成就,常用来形容经过长期努力后取得的重大收获。这个意思最常用,多用于正式或书面语境,如“这项研究取得了硕果”。
  • 字面意思指很大的果实,但这种用法很少见。注意“硕”本身表示大,所以硕果强调成果大而突出。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 3

trái cây

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

After ten years of unremitting effort, this research team finally achieved remarkable results in the field of artificial intelligence.

,,。

This year the apple trees in the orchard bore abundant fruit; the farmers, seeing the red apples covering the trees, smiled with joy.

,,。

Under her advisor's careful guidance, she published many high-quality papers during her PhD; these academic achievements won her recognition from international peers.

,,,。

After five years of arduous struggle, the poverty alleviation project finally bore fruit: the whole village was lifted out of poverty and began to live a good life.

,,。

Scientists from the two countries collaborated for many years and achieved major results in new energy development, contributing to the global environmental cause.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập