100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

确定 (què dìng): định nghĩa

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5adjective, verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
định nghĩa
Số chữ
2
Từ loại
adjective, verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • định nghĩa
  • Chắc chắn
  • cố định
  • sửa chữa (vào cái gì đó)
  • để xác định
  • Để chắc chắn rằng
  • Để đảm bảo
  • để chắc chắn
  • để xác nhận
  • để clinch
  • để nhận ra
  • Để xác nhận
  • OK (trên hộp thoại máy tính)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 明确而肯定,不会改变或不会出错
  • 使某件事变得明确、决定下来
  • 清楚地认定或肯定某件事。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 4

sửa; đặt; làm cho xác định; đăng ký (báo, v.v.); đặt vé (vé, v.v.); đặt hàng (hàng hóa, v.v.); đông lại; đông tụ; (văn học) chắc chắn; sửa; đặt; làm cho xác định; đăng ký (báo, v.v.); đặt vé (vé, v.v.); đặt hàng (hàng hóa, v.v.); đông lại; đông tụ

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

Before departure, the tour guide once again confirmed the meeting time and place.

,。

After many experiments, scientists finally determined that this new drug is effective in treating the disease.

,。

He is still hesitating about whether to change jobs and currently has no definite plan.

,。

Please confirm whether the meeting room reservation was successful, so that guests won't have nowhere to sit when they arrive.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập