100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

离奇 (lí qí): kỳ lạ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
kỳ lạ
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • kỳ lạ
  • quái dị

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 奇怪,不平常,让人难以理解和相信。通常形容事情、情节、现象等不合常理,令人感到惊讶或不可思议。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

rời đi; chia tay; xa cách; (khi nói khoảng cách) từ; không có (cái gì); độc lập với; một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4]; rời đi; chia tay; xa cách; cách xa; không có (cái gì); độc lập với; họ Lý

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

Last night I had a very bizarre dream: the cat in it could actually talk and even took me flying to the moon.

,。

This case is too bizarre — all the evidence points to a person who has already been dead for ten years.

:,。

The owner of that inn told a strange tale: every night at midnight, piano music drifts from the end of the hallway.

,,。

He was missing for three days, and when he came back he said he'd been in a neighbor's wardrobe the whole time — it sounds truly bizarre.

,。

This museum recently displayed a batch of bizarre ancient artifacts, one of which was a bronze vessel engraved with English letters that only exist in modern times.

,,。

After investigating, the police found the matter wasn't as bizarre as the witness had claimed — it was actually just a misunderstanding.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập