100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

科幻 (kē huàn): khoa học viễn tưởng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
khoa học viễn tưởng
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • khoa học viễn tưởng
  • abbr. cho khoa học tưởng tượng| Khoa học giả tưởng [ke1 xue2 huan4 xiang3]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 以科学幻想为基础的一种文艺类型,内容包括未来科技、外星生命、时空旅行、机器人等想象出来的事物
  • 也指这类作品本身,比如科幻小说、科幻电影。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

ngành học

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

I recently watched a science fiction movie; it was very exciting.

,。

He likes to write science fiction novels; his imagination is very rich.

。

This science fiction story takes place on Mars in the future.

。

Many science fiction works explore the relationship between artificial intelligence and humans.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập