100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

科技 (kē jì): khoa học và công nghệ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
khoa học và công nghệ
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • khoa học và công nghệ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 科学和技术的合称,指人类认识自然、改造自然的知识、方法和工具的总称
  • 常用于描述与科学研究、技术发明、信息技术等相关的领域和事物。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

ngành học

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

Technology has changed our lives.

。

Modern technology develops very quickly.

。

He works at a technology company.

。

We need to learn scientific and technological knowledge.

。

Modern technology has changed our way of life.

。

This company focuses on the research and development of high-tech products.

。

Technological development has driven social progress.

。

He has worked in the field of science and technology for many years.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập