100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

科目 (kē mù): môn học thuật

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
môn học thuật
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • môn học thuật
  • Lĩnh vực nghiên cứu

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 学校教学中按内容划分的课程门类,如语文、数学、英语等
  • 也指考试或考核的具体项目,如驾照考试的各个科目。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

ngành học

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

In high school, my favorite subject was physics, because the teacher could always use simple experiments to explain complex principles.

、、,。

The university entrance exam includes three main subjects: Chinese, math, and a foreign language, plus two elective subjects.

,,。

This semester I chose four subjects, and accounting is the hardest, requiring a lot of time to do practice problems.

,,,。

In order to pass the exam, he reviews different subjects every day: in the morning he memorizes history, and in the afternoon he does math problems.

,,。

In medical school, anatomy is a basic subject; students must master the structure of the human body before they can study clinical courses.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập