100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm

秘方 (mì fāng): Công thức bí mật

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Công thức bí mật
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Công thức bí mật

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指不公开的、只有少数人知道的配方或方法,多用于制药、烹饪等方面
  • 也泛指解决某种问题的独特而不外传的办法。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 5

hình vuông

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

The beef noodles at this small noodle shop are especially delicious. The owner says he adds a secret family recipe to the broth, so the taste is different from other places.

,,。

This cosmetics company claims that their face cream contains a unique secret formula that can make skin smooth immediately, but many customers feel the effect is not that amazing after using it.

,,。

Dr. Zhang, a traditional Chinese medicine doctor, has a secret remedy for treating coughs. It is said that he learned it from an old pharmacist, and many patients say it is very effective after trying it.

,,。

The roast chicken at this restaurant is marinated with a special secret recipe, so there are especially many people lining up every day; some even drive from other cities specifically to buy it.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập