100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

称为 (chēng wéi): để được gọi là

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để được gọi là
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để được gọi là
  • để được biết đến như
  • để gọi nó là ""... """

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示把某人或某物叫做某个名称或称号,常用来说明身份、名字或评价
  • 后面常接名词,如“他被称为老师”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 5

như (trong khả năng của)

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

This sweet snack made from glutinous rice is called tangyuan, a traditional food for the Lantern Festival.

,。

This type of glass that can automatically adjust temperature is called smart glass, and it has become increasingly common in buildings in recent years.

,1,。

In mathematics, if a number has only two factors—1 and itself—it is called a prime number.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập