100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

移民 (yí mín): để nhập cư

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để nhập cư
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để nhập cư
  • để di chuyển
  • người di cư
  • người nhập cư

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指人从一个国家或地区迁到另一个国家或地区长期居住
  • 也指这样迁居的人。用作动词时,表示移居到外地或外国
  • 用作名词时,表示移民到某地的人。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để chuyển động

HSK 3

nhân dân; dân chúng; công dân; dân gian

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập