100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

章程 (zhāng chéng): quy tắc

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
quy tắc
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • quy tắc
  • quy định
  • hiến pháp
  • đạo luật
  • điều lệ công ty
  • điều lệ thành lập
  • hiến chương của công ty
  • quy chế

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指一个组织、团体或机构自己制定的、要求其成员共同遵守的正式规则和条例,内容通常包括组织的宗旨、机构设置、成员的权利与义务以及活动方式等
  • 也可泛指办事的规矩和程序。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

chương

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

Every company's employees must comply with the company's rules, otherwise they may be penalized.

,,。

Before establishing the association, they first drafted a detailed charter that stipulated the rights and obligations of members.

,。

According to the company's rules, major decisions must be approved by a vote of the board of directors.

,。

He carefully read the school's rules in order to understand the specific regulations for course selection and exams.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập