100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

笼子 (lóng zi): lồng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
lồng
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • lồng
  • giỏ
  • thùng chứa
  • hộp lớn
  • rương
  • hòm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用金属丝、竹条或木条等编成的封闭器具,用来关养鸟类、小动物或存放物品
  • 也比喻限制人自由的环境或处境。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 3

hậu tố danh từ

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

This little bird's wing is hurt. We put it in a cage and will release it back into the woods once it gets better.

,,。

At the zoo, that tiger lives in a very large cage, and a keeper comes to feed it every day.

,。

Mom bought a cat carrier cage and plans to take the kitten on the train to Grandma's house.

,。

When Xiaoming was cleaning the hamster's cage, he found that it had hidden all its food under the wood shavings.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập