100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

等候 (děng hòu): để chờ đợi

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để chờ đợi
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để chờ đợi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 在某个地方或某个时间等待某人或某事到来
  • 常用于较正式的场合,表示耐心等待,不着急行动。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

đợi; chờ; vào lúc; khi; cho đến khi; vân vân; v.v.; và những người khác; (dạng ràng buộc) loại; cấp; hạng; (dạng ràng buộc) bằng; giống như; (dùng để kết thúc liệt kê); (văn học) (hậu tố số nhiều gắn với đại từ nhân xưng hoặc danh từ); đợi; chờ; vào lúc; khi; cho đến khi; vân vân; v.v.; và những người khác; (dạng ràng buộc) loại; cấp; hạng; (dạng ràng buộc) bằng; giống như

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

It was raining heavily outside, and I didn't have an umbrella, so I had to stand at the store entrance waiting for the rain to stop.

,。

The doctor paced back and forth outside the operating room, anxiously waiting for news.

,。

Passengers, please wait behind the yellow line; the train is arriving soon.

,。

We waited at the restaurant entrance for half an hour before getting an empty table.

,。

The interview results haven't come out yet; she waits anxiously at home every day for the notification.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập