100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

策划 (cè huà): để plot

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để plot
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để plot
  • để chương trình
  • để mang về
  • để kỹ sư
  • lập kế hoạch
  • Nhà sản xuất
  • nhà lập kế hoạch

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指为达到某个目的而事先安排、谋划具体行动方案,多用于活动、项目、方案等
  • 也指暗中谋划不好的事情,如策划阴谋。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

policy; scheme; strategy

HSK 6

để hàng

Câu ví dụ

,。

To celebrate the company's tenth anniversary, the marketing department is planning a large-scale celebration event.

。

The police suspect that the bank robbery was carefully plotted by an insider.

,。

They spent a full three months planning, and finally successfully held a charity concert.

,。

This trip was planned by several of us together, and the route and accommodations were arranged very well.

,。

The director spent two years planning this documentary, during which he interviewed many historical witnesses.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập