100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

简化 (jiǎn huà): Để đơn giản hóa

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Để đơn giản hóa
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Để đơn giản hóa

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把复杂的事物变得简单,减少不必要的部分或步骤,使更容易理解、操作或处理。既可以用于文字、语言、制度、流程等抽象事物,也可以用于具体物品。例如把繁体字改成简体字的过程就是简化
  • 把复杂的手续简化,就是减少环节、让办事更方便。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 5

Tiền tố chỉ ra sự thay đổi, chuyển đổi

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

This report is too long. My boss asked me to simplify it and keep only the most important content.

,。

To help students understand more easily, the teacher simplified the complex grammar rules into a few simple steps.

,。

After this mobile app was simplified, even elderly people can use it easily.

,。

We need to simplify the application process and reduce unnecessary forms and procedures.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập