管辖 (guǎn xiá): để quản lý
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- để quản lý
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- verb
- Cấp độ HSK
- HSK 7
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- để quản lý
- To have jurisdiction (được thẩm quyền)
Giải thích bằng tiếng Trung
- 指对某个地区、事务或人员拥有管理、监督和处理的权力
- 也指法律上规定的权限范围,如法院对案件的管辖。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
chăm sóc; kiểm soát; quản lý; phụ trách; trông nom; điều hành; quan tâm; ống; ống dẫn; nhạc cụ hơi bằng gỗ; loại từ cho đồ vật hình ống; trợ từ tương tự 把[ba3] trong cấu trúc 管...叫; bút lông; (khẩu ngữ) đối với; về phía; quản lý; kiểm soát; phụ trách; quan tâm; bận tâm; ống; ống dẫn; gọi (ai đó là); gọi là (trong 管...叫...); biến thể của 管[guan3]; họ Guan
Thiếu nghĩa của chữ Hán
Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.
Câu ví dụ
This case involves multiple provinces; according to regulations, the Supreme People's Court should designate a court to have jurisdiction.
As the property manager of the residential complex, her jurisdiction includes cleaning, landscaping, and parking management.
During the Ming Dynasty, the imperial court established tusi in the southwestern region, with local leaders administering the various tribes.
The new police officer was assigned to the jurisdiction around the station, responsible for handling security issues there.
The finance department of this multinational company is directly administered by the headquarters, free from interference by local branches.
The court ruled that this contract dispute is not under the jurisdiction of the city's court and must be transferred to the defendant's location for trial.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.