100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

粗糙 (cū cāo): thô dầu thô

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thô dầu thô
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thô dầu thô
  • thô bạo

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指物体表面不光滑、不平整,摸起来感觉有颗粒或凹凸
  • 也形容做事不认真、不细致,效果不好,质量差。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

(của vật dài) rộng; dày; (của vật dạng hạt) thô; (của giọng nói) khàn; (của cách cư xử của ai đó v.v.) thô lỗ; thô thiển; bất cẩn; thô lỗ; xa; xa xôi; rộng (về đường kính); dày; thô; ráp; khàn; trầm (của giọng nói); bất cẩn; thô thiển; thô lỗ; biến thể của 粗[cu1]

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

The surface of this table is very rough; it even feels a bit prickly when you touch it.

,。

He grew up in the countryside, and his hands became rough from years of farm work.

,。

This fabric is too rough; if you make pajamas out of it, they will be very uncomfortable to wear.

,,。

Because time was tight, the craftsmanship of this model is rather crude, and the details still need to be improved.

,。

His skin is very rough; in winter, as soon as it gets dry, it starts to peel.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập