100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

精神 (jīng shén): tinh thần

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tinh thần
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

jīng shén

  • tinh thần
  • tâm trí
  • ý thức
  • tư tưởng
  • thuộc tinh thần
  • thuộc tâm lý
  • tinh túy
  • ý chính
  • sinh lực
  • sức sống
  • đầy sức sống
  • ưa nhìn

jīng shen

  • tinh thần
  • tâm trí
  • ý thức
  • tư tưởng
  • thuộc tinh thần
  • thuộc tâm lý
  • tinh túy
  • ý chính
  • sinh lực
  • sức sống
  • đầy sức sống
  • ưa nhìn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指人的意识、思维活动和一般心理状态
  • 也指表现出来的活力、生气,如精神饱满
  • 还可以指内容的核心意义或主要意思,如文件精神。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

tinh túy

HSK 6

Chúa ơi! Chúa ơi

Câu ví dụ

。

His mental state is very good.

。

Team spirit is the key to success.

。

This spirit of perseverance is worth learning from.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập