100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

精练 (jīng liàn): (dệt) để quét

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
(dệt) để quét
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • (dệt) để quét
  • để degum (lụa)
  • Variante của tinh chế| Tạo [Jing1lian4]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指在纺织过程中,用化学或物理方法去除织物上的天然杂质、油污和浆料,使布料变得纯净
  • 也泛指对某种材料进行提纯或精加工。此词通常用于工业或技术语境,日常口语中较少使用。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

tinh túy

HSK 3

luyện tập; huấn luyện; rèn luyện; hoàn thiện (kỹ năng); bài tập; lụa trắng; đun sôi và tẩy lụa thô; luyện tập; huấn luyện; rèn luyện; hoàn thiện (kỹ năng); lụa trắng; đun sôi và tẩy lụa thô

Câu ví dụ

,,,。

In the textile factory, workers use chemicals to scour the cotton fabric, removing natural waxes and impurities so that the fabric can be dyed better.

,,,。

Before silk is woven into fabric, it must go through a scouring process to clean off sericin and oils; otherwise, the texture will be rough.

,,,。

This dyeing and printing factory recently improved its scouring technique by using biological enzymes instead of strong alkali, which not only reduced pollution but also caused less damage to the wool fibers.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập