100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

累积 (lěi jī): để tích lũy

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để tích lũy
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để tích lũy

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一层一层地增加,越聚越多。可以指具体的东西慢慢变多,比如灰尘、财富、资料
  • 也可以指抽象的事物不断增加,比如经验、压力、问题。常用来强调数量或程度长时间持续增长的结果。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

mệt mỏi; uể oải; làm căng thẳng; làm kiệt sức; làm việc chăm chỉ; mệt mỏi; uể oải; làm mệt; làm căng thẳng; làm kiệt sức

HSK 7

tích lũy

Câu ví dụ

,。

He persisted in studying Chinese for one hour every day; over a year, he accumulated more than two thousand vocabulary words.

,。

By continuously accumulating customer feedback, the company gradually improved its product design.

,。

Staying up late for a long time will accumulate many health problems, such as weakened immunity and memory decline.

,。

This volcano has already accumulated a large amount of magma and could erupt at any time.

,。

She kept all the tickets and photos from every trip; after many years, they accumulated into a thick memoir.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập