100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

纪念日 (jì niàn rì): Ngày kỷ niệm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Ngày kỷ niệm
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Ngày kỷ niệm
  • Ngày tưởng niệm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指为了记住某个重要的人、事件或日子而专门设定的日子,到了这一天人们会举行活动或表达怀念。例如结婚纪念日、烈士纪念日。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 5

Biến thể của 念[nian4]

HSK 1

(bound form) mặt trời; ngày; ngày trong tháng; (bound form) Nhật Bản (viết tắt của 日本[Ri4 ben3]); (thô tục) địt; quan hệ tình dục với; mặt trời; viết tắt của Nhật Bản; thô tục: địt

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

October 1st every year is China's National Day commemorative day, and the whole country has a holiday to celebrate.

,。

This couple set their wedding anniversary on the day they first met, and every year they go to that café to relive the memories.

,。

May 12th is the commemorative day of the Wenchuan earthquake, and people hold activities to mourn the victims.

,。

The 50th anniversary of the company's founding is approaching, and the administration department is preparing a grand celebration party.

,,。

Grandpa said he will never forget the scene on the commemorative day of the victory of the War of Resistance Against Japan, when the whole village gathered together cheering.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập