100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

纲要 (gāng yào): phác thảo

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
phác thảo
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • phác thảo
  • Những điểm cần thiết

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指内容、要点或主要框架的概括性说明,通常以简短文字列出全书、报告、计划或课程的核心内容,便于读者快速了解整体结构
  • 也指政府、组织等发布的指导性文件,说明某项工作或政策的基本原则和方向。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 1

muốn; cần; yêu cầu; sẽ; sẽ; sắp; cần phải; nên; nếu (giống như 要是[yao4 shi5]); (dạng ràng buộc) quan trọng; muốn; cần; yêu cầu; sẽ; sẽ; sắp; phải; nên; cần phải; nếu (trong '要是'); quan trọng; thiết yếu (dạng ràng buộc)

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

The teacher handed each student a course outline, which listed the main topics to be discussed and the reading materials for the semester.

,,。

Before starting to write the report, he spent an afternoon putting together a detailed writing outline, marking the key points of each section.

,:。

According to the meeting outline, this afternoon we will mainly discuss two topics: budget allocation and project progress.

,。

Although this research outline is only three pages long, it clearly points out the research direction and key issues of the entire project.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập