100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

纸巾 (zhǐ jīn): giấy mô, khăn ăn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
giấy mô, khăn ăn
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • giấy mô, khăn ăn
  • giấy mô
  • mô mặt
  • khăn ăn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用来擦拭的薄纸,通常做成小方块或卷状,方便随身携带
  • 吃饭时放在桌上擦嘴和手,也用于擦鼻涕、擦汗或清洁物品。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

giấy; lượng từ cho tài liệu; lượng từ cho tài liệu, thư từ, v.v.; biến thể của 紙|纸[zhi3]

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

Please give me a tissue.

。

She took a pack of tissues out of her bag.

。

There is a box of tissues on the table.

,。

He has a cold and needs a lot of tissues.

。

Please throw used tissues into the trash can.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập