100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

经典 (jīng diǎn): các cổ điển

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun, adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
các cổ điển
Số chữ
2
Từ loại
noun, adjective
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • các cổ điển
  • các câu Kinh Thánh
  • cổ điển
  • Classic (ví dụ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指传统的、有权威性的著作或作品,如儒家经典、文学经典
  • 也指在某个领域中最优秀、最有代表性、能流传久远的事物,如经典歌曲、经典电影
  • 还可以形容事物具有传统、典范的特点,如经典款式、经典设计。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

Kinh

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

This book is one of the classics in China.

。

The teacher had us read many classical works.

,。

This movie is very classic, and many people like it.

。

Studying classics can help us understand history.

。

This song is a classic from the 80s.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập