100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

统计 (tǒng jì): số liệu thống kê

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
số liệu thống kê
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • số liệu thống kê
  • để đếm
  • Để thêm vào

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 对与某一现象有关的数据进行搜集、整理、计算和分析,以得出规律或结论
  • 也指这样得出的数据资料或结果,如人口统计、销售统计。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 7

tính toán

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

The teacher asked each group to tally how much time the classmates spent reading last week.

,。

According to the latest statistics, many more people in this city cycle to work than five years ago.

,,。

To prepare the report, he spent three days compiling the company's sales figures and also made a clear chart.

,。

Doctors found through data analysis that people who sleep less than six hours a day are more likely to catch colds.

?。

Have you finished adding up the expenses for the past few months? I want to see exactly how much we spent on food.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập