100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

绿茶 (lǜ chá): trà xanh; (tiếng lóng) (về một cô gái) trông ngây thơ và quyến rũ nhưng thực ra toan tính và thao túng; một cô gái có những đặc điểm này; trà xanh; lá trà xanh; (tiếng lóng) một cô gái trông ngây thơ và quyến rũ nhưng thực ra toan tính và thao túng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 2noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
trà xanh; (tiếng lóng) (về một cô gái) trông ngây thơ và quyến rũ nhưng thực ra toan tính và thao túng; một cô gái có những đặc điểm này; trà xanh; lá trà xanh; (tiếng lóng) một cô gái trông ngây thơ và quyến rũ nhưng thực ra toan tính và thao túng
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 2

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • trà xanh
  • (tiếng lóng) (về một cô gái) trông ngây thơ và quyến rũ nhưng thực ra toan tính và thao túng
  • một cô gái có những đặc điểm này
  • trà xanh
  • lá trà xanh
  • (tiếng lóng) một cô gái trông ngây thơ và quyến rũ nhưng thực ra toan tính và thao túng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种不经过发酵的茶叶,泡出来的茶汤颜色偏绿或黄绿色,味道清香
  • 也指用这种茶叶泡成的饮料。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

used in names

HSK 1

trà; cây trà; trà (cây, lá, đồ uống); trà (bữa ăn nhẹ hoặc đồ giải khát, như 早茶 trong tiếng Quảng Đông)

Câu ví dụ

。

I like drinking green tea.

。

Please give me a cup of green tea.

。

Green tea is good for health.

。

This green tea is very fragrant.

,。

Let's go drink tea together; I want to drink green tea.

。

I like to drink a cup of green tea in the morning.

。

The green tea at this restaurant comes with free refills.

。

Longjing is one of the most famous green teas in China.

,。

She seems very innocent on the surface, but she is actually a calculating, manipulative girl.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập