100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

罪犯 (zuì fàn): tội phạm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tội phạm
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tội phạm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指因违反法律而被法院判定有罪的人,通常要受到法律的惩罚。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

cảm giác tội lỗi

HSK 6

vi phạm

Câu ví dụ

,。

After three months of investigation, the police finally caught the criminal who had broken into homes to steal multiple times.

,。

This criminal admitted his crimes in court and is willing to accept legal punishment.

,。

After escaping from prison, the criminal fled into the mountains, but three days later he was still found by the police and taken back to prison.

,,。

To avoid capture, this criminal changed his name and lived in another city for five years, and was only recently discovered by the police.

,。

When the neighbors heard that he was taken away by the police for robbery, they couldn't believe that this usually polite person was actually a criminal.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập