100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

美景 (měi jǐng): cảnh đẹp

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
cảnh đẹp
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • cảnh đẹp
  • Quan điểm đáng yêu
  • Cảnh quan đẹp như tranh vẽ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 美丽好看的景色。常用来形容自然风光、城市风光等让人看了觉得愉快、舒服的景象。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

(bằng tiếng Anh) The Americas (abbr. cho Châu Mỹ [Mei3 zhou1])

họ Jing

Câu ví dụ

。

The natural beautiful scenery here attracts many tourists.

。

We stood on the mountain top enjoying the beautiful scenery.

。

In autumn, the beautiful scenery of Jiuzhaigou is like a painting.

。

This documentary shows beautiful scenery from around the world.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập