100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

老鼠 (lǎo shǔ): chuột

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
chuột
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chuột

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种小型哺乳动物,身体小,尾巴长,善于打洞和攀爬,通常夜间活动
  • 常指家鼠和田鼠等,会偷吃粮食、传播疾病,因此人们常用它来比喻胆小或令人讨厌的人。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

tiền tố dùng trước họ của một người hoặc một chữ số biểu thị thứ tự sinh của trẻ em trong gia đình hoặc để thể hiện tình cảm hoặc sự thân quen; già (của người); đáng kính (người); có kinh nghiệm; lâu năm; luôn luôn; mọi lúc; của quá khứ; rất; lỗi thời; (của thịt v.v.) dai; tiền tố dùng trước họ hoặc chữ số để thân quen; già; đáng kính; có kinh nghiệm; luôn luôn; rất; lỗi thời; dai

(bound form) rat

Câu ví dụ

,,。

In the middle of the night, I heard rustling sounds from the kitchen. When I turned on the light, I saw a mouse crawling out of the trash can.

,,。

Grandma said that when she was little, her family was poor, and sometimes they had to catch mice to eat.

,,。

In laboratories, scientists often use mice in experiments to study the effectiveness of new drugs.

,,,。

As soon as the cat saw the mouse, it pounced, but unfortunately the mouse ran too fast and slipped into a hole.

,,。

The hygiene at this restaurant is terrible; there are actually mice running around in the kitchen. I will never come back.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập