100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

考察 (kǎo chá): để kiểm tra

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để kiểm tra
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để kiểm tra
  • để quan sát và nghiên cứu
  • Điều tra tại chỗ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 实地观察和调查,以了解实际情况
  • 也指对人或事物进行仔细的观察和评估。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

đánh; đập; kiểm tra; thử; làm bài thi; kiểm tra; xác minh; xem xét; thi tuyển sinh; cha đã mất; thử; làm bài kiểm tra; kiểm tra; xác minh; cân nhắc; suy nghĩ kỹ; điều tra; (cổ) cha đã mất; biến thể của 考[kao3]

HSK 5

kiểm tra

Câu ví dụ

。

The government sent a delegation to inspect the local education situation.

,。

Before investing, we need to personally inspect the market.

。

His job is to inspect environmental protection projects in various places.

,。

After careful inspection, the experts put forward suggestions for improvement.

。

The purpose of this inspection is to understand the actual situation in rural areas.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập