100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

考试 (kǎo shì): làm bài thi; kỳ thi

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 2verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
làm bài thi; kỳ thi
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 2

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • làm bài thi
  • kỳ thi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 考试是指为了检查学习或能力水平而进行的正式测试,包括笔试、口试、实践操作等形式。它既可以指学校里的期中、期末、升学等测验,也可以指各种资格认证、入职选拔等社会性测试。考试通常有固定的时间、地点和评分标准,目的是衡量应试者对知识的掌握程度或技能水平。作为动词时,表示参加这种测试的行为,如考试及格、考试不及格。作为名词时,指具体的测试活动本身,如准备考试、参加考试。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

đánh; đập; kiểm tra; thử; làm bài thi; kiểm tra; xác minh; xem xét; thi tuyển sinh; cha đã mất; thử; làm bài kiểm tra; kiểm tra; xác minh; cân nhắc; suy nghĩ kỹ; điều tra; (cổ) cha đã mất; biến thể của 考[kao3]

HSK 3

kiểm tra; thử; thí nghiệm; kỳ thi; bài kiểm tra; kiểm tra; thử; thí nghiệm; kỳ thi; bài kiểm tra

Câu ví dụ

。

I have an exam tomorrow.

。

She is preparing for the exam.

。

Don't be nervous during the exam.

。

He got a perfect score on the exam.

,。

I have an exam tomorrow, so I need to review today.

?

What score did you get on this exam?

。

He passed the entrance exam.

。

The exam time is one and a half hours.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập