100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

联网 (lián wǎng): để kết nối với mạng lưới, để kết nối với internet

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để kết nối với mạng lưới, để kết nối với internet
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để kết nối với mạng lưới, để kết nối với internet
  • Kết nối (hoặc được kết nối) với một mạng
  • để mạng lưới

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指把计算机、手机等设备连接到互联网上,使设备能够上网获取信息或与他人通信
  • 也指多个设备或系统互相连接,组成一个网络,以便共享资源和交换数据。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

to connect; to join; to unite

HSK 6

lưới

Câu ví dụ

,。

If you don't connect to the internet, you won't be able to receive the latest news.

。

This smart home system needs to be connected to the internet to be controlled remotely.

。

The teacher asked us to use our phones to connect to the internet and look up information.

,。

In the library, you can connect to the internet for free and use electronic resources.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập