100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

肌肉 (jī ròu): cơ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
cơ
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • cơ
  • thịt

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 人或动物身体上可以收缩和放松的组织,能产生力量,让身体运动。通常指身体表面的肉,也指通过锻炼变大的肌肉
  • 在日常用语中,常指身体的力量或强壮程度,如练肌肉。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 2

thịt; thịt; cùi (của quả); (khẩu ngữ) (quả) mềm nhũn; (người) nhão; thiếu quyết đoán; bộ thủ Khang Hy 130; thịt; thịt (như thức ăn hoặc mô cơ thể); cùi (của quả); (khẩu ngữ) nhão; mềm; thiếu quyết đoán

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

In order to prepare for next month's marathon, he goes to the gym every day to train his muscles.

,,。

After moving house, all my muscles are sore; even lifting my hand feels difficult.

,。

The bodybuilder's muscle definition is very obvious, attracting many spectators' attention.

,。

Sitting for long periods for work easily causes neck muscle stiffness, so the doctor suggested I stand up and move around every hour.

,,。

She has been practicing yoga for three years; not only have her muscles become stronger, but her posture has also improved a lot.

,,。

With aging, the body's muscle mass gradually decreases, so older adults need to appropriately supplement protein and do some strength training.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập