100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

胶带 (jiāo dài): băng dính

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
băng dính
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • băng dính
  • băng từ tính

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种一面涂有黏性物质的带状材料,常用来粘贴或固定物品,如透明胶带、纸胶带等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 3

băng; thắt lưng; đai lưng; ruy băng; lốp; khu vực; vùng; miền; mặc; mang; mang theo; chịu (tức là có); dẫn; đem đến; chăm sóc; nuôi; đem đến; mang theo; mang; chịu; dẫn; hướng dẫn; thắt lưng; băng; ruy băng; lốp; khu vực; vùng

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

When moving, the cardboard box suddenly split open, so I quickly used tape to seal the bottom firmly; otherwise, the contents would have fallen out.

,,。

When my little sister was doing crafts and couldn't find glue, she used tape to stick the colored paper and card together and made a birthday card.

,,。

The outer insulation of the lab's power cord was worn, so the technician wrapped it several times with insulating tape and reminded everyone to be careful.

,,。

When the courier handed me the package, I noticed that the tape on the box had already come loose, so I checked on the spot whether the contents were intact.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập